Trình chuyển đổi Grain sang Gram

Nhập giá trị tính bằng grain để chuyển đổi sang gram, miligram.

Cách sử dụng

  1. Nhập các giá trị của bạn vào các ô ở trên.
  2. Nhấn Tính toán để xem kết quả ngay lập tức.
  3. Dùng nút Chia sẻ để sao chép liên kết tới kết quả của bạn.

Giới thiệu về công cụ này

Grain là một trong những đơn vị khối lượng lâu đời nhất vẫn còn được dùng hằng ngày, xưa kia dựa trên trọng lượng của một hạt lúa mạch, và ngày nay được chuẩn hóa ở mức chính xác 1 grain = 64,79891 miligram = 0,06479891 gram (nên khoảng 15,43 grain thì bằng một gram). Đây là đơn vị nhỏ nhất trong cả hệ trọng lượng avoirdupois lẫn hệ troy, chính vì thế nó còn tồn tại ở nơi các đơn vị Anh khác đã mờ nhạt.

Người nạp lại đạn đo trọng lượng viên đạn và liều thuốc súng bằng grain vì gram hay ounce quá thô so với độ chính xác cần thiết, cung thủ quy định trọng lượng mũi tên và đầu mũi tên bằng grain để có đặc tính bay ổn định, còn dược sĩ làm việc với các đơn thuốc cũ theo hệ đo lường dược sĩ và thợ kim hoàn cân đá quý vẫn gặp đơn vị này đến ngày nay.

Was this helpful?

Bạn có thể chọn tối đa 3 biểu cảm.

Comments

  • Be the first to comment.

Máy tính phổ biến

Tất cả máy tính